
'Beijing Language and Culture'
Chinese as Foreign Language · Translation
Đọc thêmĐã thu nhỏ và chuyển sang WebP; phiên bản này được phân phối theo CC BY-SA 4.0.
Năm học ngôn ngữ là «bàn đạp» để vào cử nhân hoặc thạc sĩ. Sau 12 tháng tại Beijing Language and Culture University, Tsinghua hoặc trường chuyên ngôn ngữ tương tự, bạn đạt HSK 5 và có thể nộp hồ sơ vào bất kỳ chương trình tiếng Trung nào. Thường kết hợp với bậc cử nhân tiếp theo — không cần nộp hồ sơ lại.
Ngân sách chương trình (không có CSC)
$1,500 — $4,500
Có CSC, học phí và ký túc xá đều miễn phí. Ước tính cơ hội →

Chương trình
6–24 tháng
Mỗi khối là một mô-đun riêng kèm thực hành và hỗ trợ của người quản lý.
2–3 tháng. Từ vựng cơ bản, thanh điệu, chữ Hán. Có thể nói về sinh hoạt, đồ ăn, phương hướng.
3–4 tháng. Đối thoại thoải mái ở cửa hàng, quán cà phê, ngoài đường. Khoảng 600 từ.
3–4 tháng. Đọc bài báo đơn giản, từ vựng học thuật cơ bản. Đủ cho bậc cử nhân.
3–4 tháng. Giao tiếp trôi chảy, nghe giảng, đọc hiểu. Đủ cho bậc thạc sĩ.
Số liệu dựa trên cựu sinh viên 2020–2025 của chúng tôi. Mức lương áp dụng cho năm 2026.
Зарплаты существенно зависят от местоположения, опыта и работодателя. Указаны ориентировочные диапазоны на основе данных выпускников и исследований рынка.
Hợp đồng trực tiếp, hỗ trợ nộp hồ sơ cá nhân và hỗ trợ CSC.

Chinese as Foreign Language · Translation
Đọc thêmĐã thu nhỏ và chuyển sang WebP; phiên bản này được phân phối theo CC BY-SA 4.0.
QS 14Engineering · Computer Science
Đọc thêmĐã thu nhỏ và chuyển sang WebP; phiên bản này được phân phối theo CC BY-SA 4.0.
QS 12Humanities · Economics
Đọc thêmĐã thu nhỏ và chuyển sang WebP; phiên bản này được phân phối theo CC BY-SA 4.0.
QS 421Economics · Journalism
Đọc thêmĐã thu nhỏ và chuyển sang WebP; phiên bản này được phân phối theo CC0.
QS 250Education · Psychology
Đọc thêmĐã thu nhỏ và chuyển sang WebP; phiên bản này được phân phối theo CC BY-SA 4.0.

Foreign Languages · International Relations
Đọc thêmĐã thu nhỏ và chuyển sang WebP; phiên bản này được phân phối theo CC BY-SA 4.0.
QS 39Economics · Journalism
Đọc thêmĐã thu nhỏ và chuyển sang WebP; phiên bản này được phân phối theo CC BY-SA 4.0.
QS 47Engineering · Medicine
Đọc thêmĐã thu nhỏ và chuyển sang WebP; phiên bản này được phân phối theo CC BY-SA 4.0.
Ảnh khuôn viên chưa được xác minhQS 387Materials Science · Communication
Đọc thêm
QS 175Architecture · Civil Engineering
Đọc thêmĐã thu nhỏ và chuyển sang WebP; phiên bản này được phân phối theo CC BY-SA 3.0.
Ảnh khuôn viên chưa được xác minhQS 463Education · Geography
Đọc thêm
Ảnh khuôn viên chưa được xác minhLanguages · Translation
Đọc thêm
Ảnh khuôn viên chưa được xác minhFinance · Accounting
Đọc thêm
QS 47Computer Science · AI
Đọc thêmĐã thu nhỏ và chuyển sang WebP; phiên bản này được phân phối theo CC BY-SA 4.0.
Ảnh khuôn viên chưa được xác minhChemical Engineering · Pharmacy
Đọc thêm
Ảnh khuôn viên chưa được xác minhEducation · Music
Đọc thêm
QS 145Astronomy · Geology
Đọc thêmĐã thu nhỏ và chuyển sang WebP; phiên bản này được phân phối theo CC BY-SA 3.0.
Ảnh khuôn viên chưa được xác minhQS 379Architecture · Civil Engineering
Đọc thêm
Ảnh khuôn viên chưa được xác minhEducation · Geography
Đọc thêm
QS 199Remote Sensing · Library Science
Đọc thêmĐã thu nhỏ và chuyển sang WebP; phiên bản này được phân phối theo CC BY-SA 3.0.
Ảnh khuôn viên chưa được xác minhQS 273Engineering · Medicine
Đọc thêm
Ảnh khuôn viên chưa được xác minhEducation · Chinese Language
Đọc thêm
Ảnh khuôn viên chưa được xác minhGeosciences · Petroleum
Đọc thêm
Ảnh khuôn viên chưa được xác minhMaterials Science · Maritime
Đọc thêm
Ảnh khuôn viên chưa được xác minhQS 250Medicine · Business
Đọc thêm
Ảnh khuôn viên chưa được xác minhQS 333Engineering · Architecture
Đọc thêm
Ảnh khuôn viên chưa được xác minhBusiness · Journalism
Đọc thêm
Ảnh khuôn viên chưa được xác minhEducation · Psychology
Đọc thêm
Ảnh khuôn viên chưa được xác minhQS 395Economics · Statistics
Đọc thêm
QS 459Medicine · Materials
Đọc thêmĐã thu nhỏ và chuyển sang WebP; phiên bản này được phân phối theo CC BY-SA 4.0.
Ảnh khuôn viên chưa được xác minhQS 391Electronics · Computer Science
Đọc thêm
Ảnh khuôn viên chưa được xác minhCivil Engineering · Transportation
Đọc thêm
Ảnh khuôn viên chưa được xác minhQS 601Civil Engineering · Architecture
Đọc thêm
Ảnh khuôn viên chưa được xác minhQS 312Mechanical Engineering · Electrical Engineering
Đọc thêm
Ảnh khuôn viên chưa được xác minhQS 211Aerospace · Robotics
Đọc thêm
Ảnh khuôn viên chưa được xác minhMarine Engineering · Nuclear
Đọc thêm
Ảnh khuôn viên chưa được xác minhRussian Language · Foreign Languages
Đọc thêm
Ảnh khuôn viên chưa được xác minhQS 421Mathematics · Clinical Medicine
Đọc thêm
Ảnh khuôn viên chưa được xác minhQS 801Marine Science · Oceanography
Đọc thêm
Ảnh khuôn viên chưa được xác minhQS 400Mathematics · Economics
Đọc thêm
Ảnh khuôn viên chưa được xác minhQS 591Architecture · Mechanical Engineering
Đọc thêmChuẩn: 4 buổi × 5 ngày (20 giờ/tuần). Cộng thêm bài tập về nhà ~10 giờ. Thực tế từ số 0 lên HSK 4 trong 9–12 tháng.
Tất cả câu hỏi trên trang FAQ.
Решения о зачислении принимаются университетами. ChinaEduEasy помогает с процессом подачи заявки.
Chẩn đoán miễn phí 20 phút. Bot sẽ hỏi vài câu và đề xuất khung giờ trống. Lộ trình chi tiết, danh sách trường, chiến lược học bổng và lịch nộp hồ sơ là công việc riêng.
Chúng tôi đề cập gì trong buổi chẩn đoán